蓄水
[xù shuǐ] [蓄 THỦY]
tích trữ nước
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而这座水库每天可以蓄水几万吨。
zhè zuò shuǐ kù měi tiān kě yǐ xù shuǐ jǐ wàn dūn.Hồ chứa này mỗi ngày có thể tích trữ hàng vạn tấn nước.
核心矛盾在于上游水电蓄水发电与下游农业灌溉及粮食安全的冲突。
hé xīn máo dùn zài yú shàng yóu shuǐ diàn xù shuǐ fā diàn yǔ xià yóu nóng yè guàn gài jí liáng shí ān quán de chōng tū.Mâu thuẫn cốt lõi nằm ở xung đột giữa việc thượng nguồn tích nước phát điện với tưới tiêu nông nghiệp và an ninh lương thực hạ nguồn.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何