蓄水池
[xù shuǐ chí] [蓄 THỦY 池]
hồ chứa nước
雨水顺着管道流入地下蓄水池中。
yǔ shuǐ shùn zhe guǎn dào liú rù dì xià xù shuǐ chí zhōng.Nước mưa men theo đường ống chảy vào bể chứa ngầm.
这个新建蓄水池的总容量达到两万立方米。
zhè ge xīn jiàn xù shuǐ chí de zǒng róng liàng dá dào liǎng wàn lì fāng mǐ.Tổng dung tích của hồ chứa nước mới xây này đạt hai vạn mét khối.
