XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

储蓄【儲蓄】

[chǔ xù] [储 蓄]

tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm

积蓄钱款或指存入银行的钱

他每个月都会把一部分工资存入银行进行储蓄。

tā měi gè yuè dōu huì bǎ yí bù fen gōng zī cún rù yín háng jìn xíng chǔ xù.

Mỗi tháng anh ấy đều gửi một phần lương vào ngân hàng để tiết kiệm.

是中国银行的储蓄卡,卡里还有不少钱呢。

shì zhōng guó yín háng de chǔ xù kǎ, kǎ lǐ hái yǒu bù shǎo qián ne.

Là thẻ tiết kiệm của Ngân hàng Trung Quốc, trong thẻ còn khá nhiều tiền.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

只要坚持下去,我们下个月的储蓄一定会明显回升。

zhǐ yào jiān chí xià qù, wǒ men xià gè yuè de chǔ xù yí dìng huì míng xiǎn huí shēng.

Chỉ cần kiên trì tiếp tục, tiền tiết kiệm tháng sau của chúng mình chắc chắn sẽ tăng trở lại rõ rệt.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

邮政储蓄为农村居民提供了便利。

yóu zhèng chǔ xù wèi nóng cūn jū mín tí gōng le biàn lì.

Tiết kiệm bưu chính mang lại sự thuận tiện cho người dân nông thôn.