含蓄
[hán xù] [含 蓄]
hàm súc; kín đáo; ý nhị
表达委婉,不直接显露。
他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。
tā de biǎo dá fāng shì hěn hán xù, pī píng rén shí cóng bù zhí bái.Cách diễn đạt của anh ấy rất kín đáo, khi phê bình người khác không bao giờ nói thẳng thừng.
[hán xù] [含 蓄]
hàm súc; kín đáo; ý nhị
表达委婉,不直接显露。
他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。
tā de biǎo dá fāng shì hěn hán xù, pī píng rén shí cóng bù zhí bái.Cách diễn đạt của anh ấy rất kín đáo, khi phê bình người khác không bao giờ nói thẳng thừng.