直白[zhí bái] [直 白]Lưu từKhácnói thẳng; thẳng thắn; cởi mở; bộc trựcChữ trong từ直zhíthẳng白báitrắngTừ cùng chữ:明白míng baiHSK 1hiểu直接zhí jiēHSK 2trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē))直到zhí dàoHSK 3cho đến直播zhí bōHSK 3(TV, radio) phát sóng trực tiếp直线zhí xiànHSK 5đường thẳng苍白cāng báiHSK 6nhợt nhạt直升机zhí shēng jīHSK 6máy bay trực thăng对白duì báiHSK 7lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)惨白cǎn báiHSK 7tái nhợt như chếtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:说白了shuō bái leHSK 9nói thẳng有一说一yǒu yī shuō yīnói thẳngVí dụ trong bài học他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。tā de biǎo dá fāng shì hěn hán xù, pī píng rén shí cóng bù zhí bái.Cách diễn đạt của anh ấy rất kín đáo, khi phê bình người khác không bao giờ nói thẳng thừng.