直升机【直升機】
[zhí shēng jī] [直 升 机]
máy bay trực thăng; lượng từ: 架 (jià)
由旋转机翼提供升力和推进力的航空器。
直升机迅速将伤者送到医院。
zhí shēng jī xùn sù jiāng shāng zhě sòng dào yī yuàn.Máy bay trực thăng nhanh chóng đưa người bị thương đến bệnh viện.
架
大卫,你怎么看现在社会上普遍存在的直升机父母现象?
dà wèi, nǐ zěn me kàn xiàn zài shè huì shàng pǔ biàn cún zài de zhí shēng jī fù mǔ xiàn xiàng?Đại Vệ, em nhìn nhận thế nào về hiện tượng cha mẹ trực thăng đang phổ biến trong xã hội hiện nay?
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng放心吧,我已经确认过,直升机费用包含在理赔条款中了。
fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng què rèn guò, zhí shēng jī fèi yòng bāo hán zài lǐ péi tiáo kuǎn zhōng le.Yên tâm đi, tôi đã xác nhận rồi, chi phí trực thăng được bao gồm trong điều khoản bồi thường rồi.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一已经写进合同了。如果路况拥堵,万一需要直升机救援也行。
yǐ jīng xiě jìn hé tong le. rú guǒ lù kuàng yōng dǔ, wàn yī xū yào zhí shēng jī jiù yuán yě xíng.Đã viết vào hợp đồng rồi. Nếu đường kẹt, lỡ như cần cứu hộ bằng máy bay trực thăng cũng được.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一