XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

包含

[bāo hán] [包 含]

chứa; bao hàm; bao gồm

里边含有某事物或某种意思

这句话包含很多意思。

zhè jù huà bāo hán hěn duō yì sī.

Câu nói này chứa đựng nhiều ý nghĩa.

具体包含哪些正在落地的尝试呢?

jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?

Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

这句话包含着十分深刻的涵义。

zhè jù huà bāo hán zhe shí fēn shēn kè de hán yì.

Câu nói này chứa đựng hàm ý vô cùng sâu sắc.

这是面向全公司所有人的,包含所有部门。

zhè shì miàn xiàng quán gōng sī suǒ yǒu rén de, bāo hán suǒ yǒu bù mén.

Cái này là dành cho toàn thể tất cả mọi người trong công ty, bao gồm tất cả các bộ phận.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡