储蓄卡
[chǔ xù kǎ] [储 蓄 卡]
thẻ ghi nợ
是中国银行的储蓄卡,卡里还有不少钱呢。
shì zhōng guó yín háng de chǔ xù kǎ, kǎ lǐ hái yǒu bù shǎo qián ne.Là thẻ tiết kiệm của Ngân hàng Trung Quốc, trong thẻ còn khá nhiều tiền.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng[chǔ xù kǎ] [储 蓄 卡]
thẻ ghi nợ
是中国银行的储蓄卡,卡里还有不少钱呢。
shì zhōng guó yín háng de chǔ xù kǎ, kǎ lǐ hái yǒu bù shǎo qián ne.Là thẻ tiết kiệm của Ngân hàng Trung Quốc, trong thẻ còn khá nhiều tiền.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng