蓄意
[xù yì] [蓄 意]
cố ý; dự mưu; ác ý
真的吗?我看过报告了,有些竞争对手在蓄意挑起情绪,确实得妥善处理。
zhēn de ma? wǒ kàn guo bào gào le, yǒu xiē jìng zhēng duì shǒu zài xù yì tiǎo qǐ qíng xù, què shí de tuǒ shàn chǔ lǐ.Thật sao? Tôi xem báo cáo rồi, một số đối thủ cạnh tranh đang cố tình kích động tâm lý, quả thực phải xử lý thỏa đáng.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia依我看,学院应当严查学术不端与掠夺性期刊,建立黑名单并追究蓄意违规者的纪律责任。
yī wǒ kàn, xué yuàn yīng dāng yán chá xué shù bù duān yǔ lüè duó xìng qī kān, jiàn lì hēi míng dān bìng zhuī jiū xù yì wéi guī zhě de jì lǜ zé rèn.Theo em thấy, học viện nên điều tra nghiêm khắc hành vi gian lận học thuật cùng các tạp chí săn mồi, lập danh sách đen và truy cứu trách nhiệm kỷ luật người cố ý vi phạm.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有