俭用
[jiǎn yòng] [俭 用]
tiết kiệm; sống tiết kiệm
为了生活奔波,他省吃俭用,存下了一笔钱。
wèi le shēng huó bēn bō, tā shěng chī jiǎn yòng, cún xià le yì bǐ qián.Chạy đôn chạy đáo vì cuộc sống, anh ấy ăn tiêu tiết kiệm, tích góp được một khoản tiền.
[jiǎn yòng] [俭 用]
tiết kiệm; sống tiết kiệm
为了生活奔波,他省吃俭用,存下了一笔钱。
wèi le shēng huó bēn bō, tā shěng chī jiǎn yòng, cún xià le yì bǐ qián.Chạy đôn chạy đáo vì cuộc sống, anh ấy ăn tiêu tiết kiệm, tích góp được một khoản tiền.