从俭[cóng jiǎn] [从 俭]Lưu từKháctiết kiệm; khiêm tốnChữ trong từ从cóngtừ俭jiǎn(hình thức kết hợp) tiết kiệmTừ cùng chữ:从小cóng xiǎoHSK 2từ nhỏ从事cóng shìHSK 3làm从前cóng qiánHSK 3trước đây从来cóng láiHSK 3luôn luôn从此cóng cǐHSK 4từ bây giờ从中cóng zhōngHSK 5từ bên trong从而cóng érHSK 5do đó从不cóng bùHSK 6không bao giờ从没cóng méiHSK 6chưa bao giờ (trong quá khứ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:省shěngHSK 2tiết kiệm节jiéHSK 2khớp经济jīng jìHSK 3kinh tế节约jié yuēHSK 3tiết kiệm节省jié shěngHSK 4tiết kiệm仔细zǐ xìHSK 5cẩn thận积蓄jī xùHSK 7tiết kiệm节俭jié jiǎnHSK 8tiết kiệm俭用jiǎn yòngtiết kiệmXem thêm (3)