XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

锻炼【鍛煉】

[duàn liàn] [锻 炼]

rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục

通过体育运动或实践提高体质或能力

他每天早上都去公园跑步锻炼身体。

tā měi tiān zǎo shàng dōu qù gōng yuán pǎo bù duàn liàn shēn tǐ.

Mỗi sáng anh ấy đều đến công viên chạy bộ rèn luyện sức khỏe.

嗯,还能锻炼身体,感觉很不错。

èn, hái néng duàn liàn shēn tǐ, gǎn jué hěn bú cuò.

Ừm, còn có thể rèn luyện thân thể, cảm giác rất tuyệt.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

锻炼一段时间后,效果很明显。

duàn liàn yí duàn shí jiān hòu, xiào guǒ hěn míng xiǎn.

Sau một thời gian tập luyện, hiệu quả rất rõ ràng.

游泳也很好,能锻炼身体。

yóu yǒng yě hěn hǎo, néng duàn liàn shēn tǐ.

Bơi lội cũng rất tốt, có thể rèn luyện sức khỏe.

Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích