锻
[duàn]
rèn luyện; rèn dũa; rèn (kim loại)
嗯,还能锻炼身体,感觉很不错。
èn, hái néng duàn liàn shēn tǐ, gǎn jué hěn bú cuò.Ừm, còn có thể rèn luyện thân thể, cảm giác rất tuyệt.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường锻炼一段时间后,效果很明显。
duàn liàn yí duàn shí jiān hòu, xiào guǒ hěn míng xiǎn.Sau một thời gian tập luyện, hiệu quả rất rõ ràng.
游泳也很好,能锻炼身体。
yóu yǒng yě hěn hǎo, néng duàn liàn shēn tǐ.Bơi lội cũng rất tốt, có thể rèn luyện sức khỏe.
Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích