提炼
[tí liàn] [提 炼]
1.chiết xuất; tinh chế; chắt lọc
从原料中提取精华或纯净物
作家从日常生活中提炼出许多生动的创作素材。
zuò jiā cóng rì cháng shēng huó zhōng tí liàn chū xǔ duō shēng dòng de chuàng zuò sù cái.Nhà văn rút ra nhiều chất liệu sáng tác sinh động từ cuộc sống hàng ngày.
2.chắt lọc; rút ra (kinh nghiệm, chủ đề, ý tưởng)
比喻抽取并概括事物的精髓或本质
科学家从实验数据中提炼出新理论。
kē xué jiā cóng shí yàn shù jù zhōng tí liàn chū xīn lǐ lùn.Nhà khoa học đã rút ra lý thuyết mới từ dữ liệu thực nghiệm.
确实如此,回收端必须配合下游提炼技术才能盈利。
què shí rú cǐ, huí shōu duān bì xū pèi hé xià yóu tí liàn jì shù cái néng yíng lì.Thực sự là vậy, đầu thu hồi buộc phải phối hợp với công nghệ tinh chế hạ nguồn mới sinh lời.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp艺术创作往往来源于对现实的提炼。
yì shù chuàng zuò wǎng wǎng lái yuán yú duì xiàn shí de tí liàn.Sáng tác nghệ thuật thường bắt nguồn từ sự chắt lọc từ hiện thực.
小美,你看过重稀土提炼环节的废液检测报告了吗?
xiǎo měi, nǐ kàn guo zhòng xī tǔ tí liàn huán jié de fèi yè jiǎn cè bào gào le ma?Tiểu Mỹ, cậu đã xem báo cáo kiểm nghiệm phế dịch trong khâu tách chiết đất hiếm nặng chưa?
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻