闯入
[chuǎng rù] [闯 入]
xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời
他把闯入院子里的狗轰了出去。
tā bǎ chuǎng rù yuàn zi lǐ de gǒu hōng le chū qù.Anh ấy đã đuổi con chó xông vào sân ra ngoài.
歹徒用脚猛踹铁门,试图闯入居民家中。
dǎi tú yòng jiǎo měng chuài tiě mén, shì tú chuǎng rù jū mín jiā zhōng.Kẻ xấu dùng chân đạp mạnh vào cửa sắt, tìm cách xông vào nhà dân.
发现有人闯入房间,她立刻拨打电话报警。
fā xiàn yǒu rén chuǎng rù fáng jiān, tā lì kè bō dǎ diàn huà bào jǐng.Phát hiện có người đột nhập vào phòng, cô ấy lập tức gọi điện báo cảnh sát.