打进
[dǎ jìn] [打 进]
xâm nhập; xâm lược
好,我先把鸡蛋打进碗里。
hǎo, wǒ xiān bǎ jī dàn dǎ jìn wǎn lǐ.Được, trước tiên em đập trứng vào bát.
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…经过努力,他们终于打进了决赛。
jīng guò nǔ lì, tā men zhōng yú dǎ jìn le jué sài.Nhờ nỗ lực, cuối cùng họ đã lọt vào trận chung kết.
这支球队凭着强势的表现打进决赛。
zhè zhī qiú duì píng zhe qiáng shì de biǎo xiàn dǎ jìn jué sài.Đội bóng này tiến vào trận chung kết với phong độ áp đảo.