婚礼【婚禮】
[hūn lǐ] [婚 礼]
lễ cưới; đám cưới; lượng từ: 场 (chǎng)
结婚时举行的仪式
他们的婚礼在一个大酒店举行。
tā men de hūn lǐ zài yí gè dà jiǔ diàn jǔ xíng.Lễ cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn lớn.
场
我们订了一个大餐厅举办婚礼。
wǒ men dìng le yí gè dà cān tīng jǔ bàn hūn lǐ.Chúng tôi đã đặt một nhà hàng lớn để tổ chức đám cưới.
婚礼现场响起了热闹的鞭炮声。
hūn lǐ xiàn chǎng xiǎng qǐ le rè nào de biān pào shēng.Tiếng pháo rộn rã vang lên tại hiện trường tiệc cưới.
这件衣服是我专门为婚礼定做的。
zhè jiàn yī fu shì wǒ zhuān mén wèi hūn lǐ dìng zuò de.Bộ quần áo này là tôi đặt làm riêng cho đám cưới.
