典礼【典禮】
[diǎn lǐ] [典 礼]
lễ; lễ kỷ niệm
正式举行的庆祝或纪念仪式
我们明天举行毕业典礼。
wǒ men míng tiān jǔ xíng bì yè diǎn lǐ.Ngày mai chúng tôi tổ chức lễ tốt nghiệp.
毕业典礼要准备什么?
bì yè diǎn lǐ yào zhǔn bèi shén me?Lễ tốt nghiệp cần chuẩn bị gì ạ?
Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了下个月就要举行毕业典礼了,你们要提前准备。
xià gè yuè jiù yào jǔ xíng bì yè diǎn lǐ le, nǐ men yào tí qián zhǔn bèi.Tháng sau là sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp rồi, các em phải chuẩn bị trước.
Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了父亲出席了我的大学毕业典礼。
fù qīn chū xí le wǒ de dà xué bì yè diǎn lǐ.Bố đã tham dự lễ tốt nghiệp đại học của tôi.