洗礼【洗禮】
[xǐ lǐ] [洗 礼]
lễ rửa tội (nghĩa đen hoặc bóng)
基督教入教仪式,比喻重大考验
经过这场经济危机的洗礼,这家企业变得更加成熟稳健。
jīng guò zhè chǎng jīng jì wēi jī de xǐ lǐ, zhè jiā qǐ yè biàn de gèng jiā chéng shú wěn jiàn.Trải qua sự tôi luyện của cuộc khủng hoảng kinh tế này, doanh nghiệp này trở nên chín chắn và vững vàng hơn.
这座古城墙经历了历代战争的洗礼。
zhè zuò gǔ chéng qiáng jīng lì le lì dài zhàn zhēng de xǐ lǐ.Bức tường thành cổ này đã trải qua sự tôi luyện của các cuộc chiến tranh qua nhiều triều đại.
青年时代经历了许多暴风骤雨的洗礼。
qīng nián shí dài jīng lì le xǔ duō bào fēng zhòu yǔ de xǐ lǐ.Thời thanh xuân đã trải qua sự tôi luyện của bao cơn giông bão.
经历过三十年风雨的洗礼,这家老企业依然充满活力。
jīng lì guò sān shí nián fēng yǔ de xǐ lǐ, zhè jiā lǎo qǐ yè yī rán chōng mǎn huó lì.Trải qua ba mươi năm giông bão thử thách, doanh nghiệp lâu năm này vẫn tràn đầy sức sống.