礼仪【禮儀】
[lǐ yí] [礼 仪]
phép tắc; nghi thức
礼节和仪式,包括行为规范与流程。
掌握基本的商务礼仪有助于提升跨文化交流的效率。
zhǎng wò jī běn de shāng wù lǐ yí yǒu zhù yú tí shēng kuà wén huà jiāo liú de xiào lǜ.Nắm vững các phép tắc kinh doanh cơ bản giúp nâng cao hiệu quả giao tiếp liên văn hóa.
餐具按西餐礼仪整齐摆放。
cān jù àn xī cān lǐ yí zhěng qí bǎi fàng.Bộ đồ ăn được sắp đặt ngay ngắn theo nghi thức phương Tây.
在古代,娶妻需要遵循许多传统礼仪。
zài gǔ dài, qǔ qī xū yào zūn xún xǔ duō chuán tǒng lǐ yí.Thời cổ đại, lấy vợ cần tuân theo nhiều lễ nghi truyền thống.
按照传统礼仪,晚辈要主动向长辈敬酒。
àn zhào chuán tǒng lǐ yí, wǎn bèi yào zhǔ dòng xiàng zhǎng bèi jìng jiǔ.Theo nghi lễ truyền thống, bề dưới cần chủ động nâng ly mời rượu bậc tiền bối.