仪
[yí]
thiết bị; nghi thức; diện mạo
对,仪器和试剂我都已备妥,现在能进去吗?
duì, yí qì hé shì jì wǒ dōu yǐ bèi tuǒ, xiàn zài néng jìn qù ma?Vâng, thiết bị và hoá chất em đã chuẩn bị xong, bây giờ vào được không ạ?
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…考试后,他填报了心仪的志愿。
kǎo shì hòu, tā tián bào le xīn yí de zhì yuàn.Sau kỳ thi, anh ấy đã điền nguyện vọng mình yêu thích.
大卫,你注意到最近热销的脑机接口睡眠仪了吗?
dà wèi, nǐ zhù yì dào zuì jìn rè xiāo de nǎo jī jiē kǒu shuì mián yí le ma?Đại Vệ, cậu có chú ý đến thiết bị giao diện não - máy tính hỗ trợ giấc ngủ đang bán chạy gần đây không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免