礼服【禮服】
[lǐ fú] [礼 服]
trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
出席典礼或正式场合穿的服装
她为了参加婚礼特意订制了一件优雅的礼服。
tā wèi le cān jiā hūn lǐ tè yì dìng zhì le yí jiàn yōu yǎ de lǐ fú.Để tham dự đám cưới, cô ấy đặt may riêng một bộ lễ phục thanh lịch.
她身穿一套华丽的礼服出席了晚宴。
tā shēn chuān yí tào huá lì de lǐ fú chū xí le wǎn yàn.Cô ấy mặc một bộ lễ phục lộng lẫy tham dự buổi tiệc tối.
她穿着一身艳丽的晚礼服参加了晚会。
tā chuān zhe yì shēn yàn lì de wǎn lǐ fú cān jiā le wǎn huì.Cô ấy mặc một bộ lễ phục dạ hội rực rỡ đến tham dự buổi tiệc.
他今天穿着一身笔挺的礼服去参加宴会。
tā jīn tiān chuān zhe yì shēn bǐ tǐng de lǐ fú qù cān jiā yàn huì.Hôm nay anh ấy mặc một bộ lễ phục phẳng phiu đi dự tiệc.