XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

制服

[zhì fú] [制 服]

1.chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát

用强力压制使驯服或平息

警察迅速制服了企图逃跑的犯罪嫌疑人。

jǐng chá xùn sù zhì fú le qǐ tú táo pǎo de fàn zuì xián yí rén.

Cảnh sát đã nhanh chóng chế ngự nghi phạm có ý định bỏ chạy.

2.đồng phục; quân phục

规定样式的统一服装

乘务员身穿整洁的制服迎接乘客。

chéng wù yuán shēn chuān zhěng jié de zhì fú yíng jiē chéng kè.

Tiếp viên mặc bộ đồng phục chỉnh tề đón hành khách.

套

警察迅速制服了持刀行凶的歹徒。

jǐng chá xùn sù zhì fú le chí dāo xíng xiōng de dǎi tú.

Cảnh sát nhanh chóng khống chế tên côn đồ cầm dao gây án.

勇敢的市民协助警方制服了匪徒。

yǒng gǎn de shì mín xié zhù jǐng fāng zhì fú le fěi tú.

Người dân dũng cảm đã hỗ trợ cảnh sát khống chế tên cướp.

两名警察联手制服了犯罪嫌疑人。

liǎng míng jǐng chá lián shǒu zhì fú le fàn zuì xián yí rén.

Hai cảnh sát đã phối hợp khống chế nghi phạm.