婚庆
[hūn qìng] [婚 庆]
lễ cưới
婚礼的具体事宜交由婚庆公司承办。
hūn lǐ de jù tǐ shì yí jiāo yóu hūn qìng gōng sī chéng bàn.Các công việc cụ thể của hôn lễ được giao cho công ty dịch vụ cưới hỏi đảm nhận.
[hūn qìng] [婚 庆]
lễ cưới
婚礼的具体事宜交由婚庆公司承办。
hūn lǐ de jù tǐ shì yí jiāo yóu hūn qìng gōng sī chéng bàn.Các công việc cụ thể của hôn lễ được giao cho công ty dịch vụ cưới hỏi đảm nhận.