身影
[shēn yǐng] [身 影]
bóng dáng; hình dáng
人的身材或物体的轮廓形象。
看着她离去的身影,我心里很难过。
kàn zhe tā lí qù de shēn yǐng, wǒ xīn lǐ hěn nán guò.Nhìn bóng dáng cô ấy rời đi, trong lòng tôi rất buồn.
各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影?
gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng?Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪整个车间安安静静的,完全看不到年轻学徒的身影。
zhěng gè chē jiān ān ān jìng jìng de, wán quán kàn bú dào nián qīng xué tú de shēn yǐng.Cả phân xưởng yên ắng, hoàn toàn không thấy bóng dáng của học việc trẻ tuổi nào.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐昏暗的路灯下拉长了行人的身影。
hūn àn de lù dēng xià lā cháng le xíng rén de shēn yǐng.Bóng người đi bộ kéo dài dưới ánh đèn đường mờ ảo.