品尝【品嚐】
[pǐn cháng] [品 尝]
nếm một chút; nếm thử
仔细辨别滋味
老师邀请我们去她家做客,顺便品尝她亲手做的特色小吃。
lǎo shī yāo qǐng wǒ men qù tā jiā zuò kè, shùn biàn pǐn cháng tā qīn shǒu zuò de tè sè xiǎo chī.Cô giáo mời chúng tôi đến nhà chơi, tiện thể nếm thử món ăn vặt đặc sắc do chính tay cô làm.
好啊,拿来让我品尝一下。
hǎo a, ná lái ràng wǒ pǐn cháng yí xià.Được chứ, mang lại đây để thầy nếm thử chút.
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便那咱们要不要品尝一下?我正好还没吃午饭。
nà zán men yào bú yào pǐn cháng yí xià? wǒ zhèng hǎo hái méi chī wǔ fàn.Vậy chúng ta có nên nếm thử không? Mình vừa hay chưa ăn trưa.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见我们打算今晚去夜市品尝地道的美食。
wǒ men dǎ suàn jīn wǎn qù yè shì pǐn cháng dì dào de měi shí.Chúng tôi dự định tối nay đi chợ đêm thưởng thức món ngon bản địa.