评审【評審】
[píng shěn] [评 审]
thẩm định; đánh giá; phán xét
审查并评定文章、项目或成果的优劣。
这篇论文已经递交同行评审,预计下个月会有结果。
zhè piān lùn wén yǐ jīng dì jiāo tóng háng píng shěn, yù jì xià gè yuè huì yǒu jié guǒ.Bài luận văn này đã nộp để bình duyệt ngang hàng, dự kiến tháng sau sẽ có kết quả.
嗯,你后来表达得很清楚,评审自然看得明白。
èn, nǐ hòu lái biǎo dá de hěn qīng chǔ, píng shěn zì rán kàn de míng bái.Ừm, sau đó em trình bày rất rõ ràng, người đánh giá đương nhiên hiểu được.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn对,评审人带着既定印象审稿,隐名就成了自欺欺人。
duì, píng shěn rén dài zhe jì dìng yìn xiàng shěn gǎo, yǐn míng jiù chéng le zì qī qī rén.Đúng, người bình duyệt mang theo ấn tượng định sẵn để duyệt bài, thì ẩn tên liền trở thành tự lừa mình dối người.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必专家组正在对该项目的安全性进行评审。
zhuān jiā zǔ zhèng zài duì gāi xiàng mù dì ān quán xìng jìn xíng píng shěn.Tổ chuyên gia đang tiến hành đánh giá thẩm định mức độ an toàn của dự án này.