评委【評委】
[píng wěi] [评 委]
ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 评选委员会委员 (píng xuǎn wěi yuán huì wěi yuán))
评选委员会的委员。
各位评委认真聆听选手的演讲,并逐一打分记录。
gè wèi píng wěi rèn zhēn líng tīng xuǎn shǒu de yǎn jiǎng, bìng zhú yī dǎ fēn jì lù.Các vị giám khảo chăm chú lắng nghe bài diễn thuyết của thí sinh và lần lượt chấm điểm, ghi chép.
别担心,评委老师的问题都是根据论文提的。
bié dān xīn, píng wěi lǎo shī de wèn tí dōu shì gēn jù lùn wén tí de.Đừng lo, các thầy cô trong hội đồng đều đặt câu hỏi dựa theo khóa luận. (*评委 píngwěi: thành viên hội đồng chấm)
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了可是没有您的支持,评委恐怕会因项目有争议而过分保守。
kě shì méi yǒu nín de zhī chí, píng wěi kǒng pà huì yīn xiàng mù yǒu zhēng yì ér guò fèn bǎo shǒu.Nhưng nếu không có sự ủng hộ của thầy, e rằng giám khảo sẽ quá thận trọng vì đề tài còn gây tranh cãi.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao他的才华征服了在场的评委。
tā de cái huá zhēng fú le zài chǎng de píng wěi.Tài năng của anh ấy đã chinh phục các giám khảo có mặt.