竞选【競選】
[jìng xuǎn] [竞 选]
tham gia bầu cử; tranh cử
参加选举争取得胜
王老师鼓励大家积极竞选班长一职。
wáng lǎo shī gǔ lì dà jiā jī jí jìng xuǎn bān zhǎng yì zhí.Thầy Vương khuyến khích mọi người tích cực tranh cử chức lớp trưởng.
电竞选手的职业寿命本来就短,身体反应迟早会下降的。
diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng běn lái jiù duǎn, shēn tǐ fǎn yìng chí zǎo huì xià jiàng de.Tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ thể thao điện tử vốn dĩ đã ngắn, phản ứng cơ thể sớm muộn gì cũng sẽ suy giảm.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早最终的竞选结果将于今晚揭晓。
zuì zhōng de jìng xuǎn jié guǒ jiāng yú jīn wǎn jiē xiǎo.Kết quả tranh cử cuối cùng sẽ được công bố vào tối nay.
嗯,希望如此。毕竟电竞选手的职业寿命很短,经不起折腾。
èn, xī wàng rú cǐ. bì jìng diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng hěn duǎn, jīng bù qǐ zhē teng.Ừ, hy vọng là vậy. Dù sao tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ e-sports rất ngắn, không chịu nổi sự giày vò đâu.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử