大选【大選】
[dà xuǎn] [ĐẠI 选]
cuộc tổng tuyển cử
指国家元首或议会等的普选
随着大选临近,各候选人都加大了宣传力度。
suí zhe dà xuǎn lín jìn, gè hòu xuǎn rén dōu jiā dà le xuān chuán lì dù.Khi cuộc tổng tuyển cử đến gần, các ứng cử viên đều tăng cường mức độ tuyên truyền.
太好了,双管齐下才能有效保障本次大选期间的信息环境清朗。
tài hǎo le, shuāng guǎn qí xià cái néng yǒu xiào bǎo zhàng běn cì dà xuǎn qī jiān de xìn xī huán jìng qīng lǎng.Tuyệt quá, làm song song hai mũi nhọn mới có thể bảo đảm hiệu quả môi trường thông tin trong sạch trong suốt kỳ tổng tuyển cử lần này.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử面对重大选择,我们必须谨慎考虑。
miàn duì zhòng dà xuǎn zé, wǒ men bì xū jǐn shèn kǎo lǜ.Đối mặt với lựa chọn quan trọng, chúng ta phải suy xét cẩn thận.