XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

筛查

[shāi chá] [筛 查]

sàng lọc (bệnh tật, v.v.)

嗯,在多项常见疾病筛查上,它的运算效率确实远超人工。

èn, zài duō xiàng cháng jiàn jí bìng shāi chá shàng, tā de yùn suàn xiào lǜ què shí yuǎn chāo rén gōng.

Ừ, ở nhiều hạng mục sàng lọc bệnh phổ biến, hiệu suất tính toán của nó thực sự vượt xa con người.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

小美,听说那个早期癌症筛查模型的临床试验数据非常亮眼。

xiǎo měi, tīng shuō nà ge zǎo qī ái zhèng shāi chá mó xíng de lín chuáng shì yàn shù jù fēi cháng liàng yǎn.

Tiểu Mỹ, nghe nói số liệu thử nghiệm lâm sàng của mô hình sàng lọc ung thư giai đoạn đầu kia rất nổi bật.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…

是吗?我看下数据。嗯,针对少数族裔患者的筛查结果确实出现了很多误判。

shì ma? wǒ kàn xià shù jù. èn, zhēn duì shǎo shù zú yì huàn zhě de shāi chá jié guǒ què shí chū xiàn le hěn duō wù pàn.

Thật sao? Để mình xem dữ liệu. Ừm, kết quả sàng lọc đối với bệnh nhân thuộc nhóm dân tộc thiểu số quả thực xuất hiện rất nhiều sai sót.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致