阀门【閥門】
[fá mén] [阀 门]
van (cơ khí)
控制流体流量、流向等的装置。
离开实验室前,请务必确认气体的阀门已经完全关闭。
lí kāi shí yàn shì qián, qǐng wù bì què rèn qì tǐ de fá mén yǐ jīng wán quán guān bì.Trước khi rời phòng thí nghiệm, hãy chắc chắn xác nhận van khí đã được đóng hoàn toàn.
关紧阀门,别让煤气跑出来。
guān jǐn fá mén, bié ràng méi qì pǎo chū lái.Đóng chặt van, đừng để khí gas thoát ra.
做完饭后一定要记得关闭燃气阀门。
zuò wán fàn hòu yí dìng yào jì de guān bì rán qì fá mén.Nấu ăn xong nhất định phải nhớ khóa van khí đốt.
工程师对手动调节阀门进行了精确校准。
gōng chéng shī duì shǒu dòng tiáo jié fá mén jìn xíng le jīng què jiào zhǔn.Kỹ sư đã tiến hành hiệu chỉnh chuẩn xác đối với van điều chỉnh bằng tay.