阀
[fá]
cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái; từ mượn van
关紧阀门,别让煤气跑出来。
guān jǐn fá mén, bié ràng méi qì pǎo chū lái.Đóng chặt van, đừng để khí gas thoát ra.
工人正在检查管道阀门是否漏水。
gōng rén zhèng zài jiǎn chá guǎn dào fá mén shì fǒu lòu shuǐ.Công nhân đang kiểm tra xem van đường ống có bị rò rỉ nước không.
遇到紧急情况时要立刻关掉阀门。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí yào lì kè guān diào fá mén.Khi gặp tình huống khẩn cấp phải lập tức đóng van lại.