上门【上門】
[shàng mén] [上 门]
1.đến tận nhà; ghé thăm
到别人家里或单位去。
明天有人上门修理空调。
míng tiān yǒu rén shàng mén xiū lǐ kōng tiáo.Ngày mai có người đến tận nhà sửa điều hòa.
2.ở rể
指男子到女方家落户结婚。
他决定结婚后去女方家上门。
tā jué dìng jié hūn hòu qù nǚ fāng jiā shàng mén.Anh ấy quyết định sau khi cưới sẽ về nhà gái ở rể.
对,可以先找医生上门家访,或者进行线上的初步咨询。
duì, kě yǐ xiān zhǎo yī shēng shàng mén jiā fǎng, huò zhě jìn xíng xiàn shàng de chū bù zī xún.Đúng, có thể tìm bác sĩ đến thăm khám tại nhà trước, hoặc tiến hành tư vấn sơ bộ trực tuyến.
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập有了即时预警,网格员就能立刻上门救助,大幅减少严重伤残。
yǒu le jí shí yù jǐng, wǎng gé yuán jiù néng lì kè shàng mén jiù zhù, dà fú jiǎn shǎo yán zhòng shāng cán.Có cảnh báo tức thì, nhân viên phụ trách khu vực có thể lập tức đến nhà cứu trợ, giảm thiểu đáng kể thương tật nghiêm trọng.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得若拒不改正,我们将联合警务室上门开具告知书,依法予以警告。
ruò jù bù gǎi zhèng, wǒ men jiāng lián hé jǐng wù shì shàng mén kāi jù gào zhī shū, yī fǎ yǔ yǐ jǐng gào.Nếu kiên quyết không sửa, chúng tôi sẽ phối hợp đồn công an đến tận nơi lập biên bản thông báo, cảnh cáo theo pháp luật.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng