核门槛
[hé mén jiàn] [核 门 槛]
ngưỡng hạt nhân
是的,我希望能提前摸清各项审核门槛,以便做好充分准备。
shì de, wǒ xī wàng néng tí qián mō qīng gè xiàng shěn hé mén kǎn, yǐ biàn zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi.Vâng, em mong nắm rõ các tiêu chí xét duyệt từ sớm để có sự chuẩn bị chu đáo.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…实际上,只要前两季度的现金流达标,后面的考核门槛自然可以做相应的下调。
shí jì shang, zhǐ yào qián liǎng jì dù de xiàn jīn liú dá biāo, hòu miàn de kǎo hé mén kǎn zì rán kě yǐ zuò xiāng yìng de xià tiáo.Thực ra chỉ cần dòng tiền hai quý đầu đạt chuẩn, ngưỡng đánh giá phía sau hiển nhiên có thể điều chỉnh hạ xuống tương ứng.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty