确诊
[què zhěn] [确 诊]
chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận
经检查后确认患有某种疾病
他经过医生详细检查后被确诊为流感。
tā jīng guò yī shēng xiáng xì jiǎn chá hòu bèi què zhěn wèi liú gǎn.Anh ấy được bác sĩ chẩn đoán xác định mắc cúm sau khi kiểm tra chi tiết.
好,那由谁负责终极确诊?如果软件方免责,患者利益如何保障?
hǎo, nà yóu shuí fù zé zhōng jí què zhěn? rú guǒ ruǎn jiàn fāng miǎn zé, huàn zhě lì yì rú hé bǎo zhàng?Được, vậy ai là người chịu trách nhiệm chẩn đoán xác định cuối cùng? Nếu bên phần mềm được miễn trách nhiệm thì quyền lợi bệnh nhân đảm bảo ra sao?
Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa不仅在技术上全面去标识化,而且只有确诊密接链条才会被依法有限度调取。
bù jǐn zài jì shù shàng quán miàn qù biāo shí huà, ér qiě zhǐ yǒu què zhěn mì jiē liàn tiáo cái huì bèi yī fǎ yǒu xiàn dù diào qǔ.Không chỉ ẩn danh hóa toàn diện về mặt kỹ thuật, mà chỉ có chuỗi tiếp xúc gần ca nhiễm mới bị trích xuất hạn chế theo luật định.
Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。
āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer