确保【確保】
[què bǎo] [确 保]
đảm bảo; bảo đảm
确实地保证做到
我们要确保这次考试的安全。
wǒ men yào què bǎo zhè cì kǎo shì de ān quán.Chúng ta phải đảm bảo an toàn cho kỳ thi này.
明白了,这样就能确保双方的安全了。
míng bái le, zhè yàng jiù néng què bǎo shuāng fāng de ān quán le.Em hiểu rồi, như vậy thì có thể đảm bảo an toàn cho cả hai bên rồi.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…没错,这样能确保减排目标真正落实。
méi cuò, zhè yàng néng què bǎo jiǎn pái mù biāo zhēn zhèng luò shí.Không sai, như vậy có thể đảm bảo mục tiêu giảm phát thải thực sự được thực hiện.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…记者多方求证以确保报道准确。
jì zhě duō fāng qiú zhèng yǐ què bǎo bào dào zhǔn què.Phóng viên tìm kiếm xác nhận từ nhiều phía để đảm bảo tin tức chuẩn xác.
