XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

确信【確信】

[què xìn] [确 信]

tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc

坚定地相信;坚信不疑

我们确信只要努力就能通过HSK八级考试。

wǒ men què xìn zhǐ yào nǔ lì jiù néng tōng guò H S K bā jí kǎo shì.

Chúng tôi tin chắc chỉ cần cố gắng là có thể thi đỗ HSK 8.

你立刻写文章澄清事实,及时引导读者掌握正确信息。

nǐ lì kè xiě wén zhāng chéng qīng shì shí, jí shí yǐn dǎo dú zhě zhǎng wò zhèng què xìn xī.

Em lập tức viết bài đính chính sự thật, kịp thời định hướng độc giả nắm bắt thông tin chính xác.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……