环保【環保】
[huán bǎo] [环 保]
bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 环境保护 (huán jìng bǎo hù)
保护自然环境或符合环保标准。
骑自行车出行很环保。
qí zì xíng chē chū xíng hěn huán bǎo.Đi lại bằng xe đạp rất thân thiện với môi trường.
对,而且大家觉得这样更环保。
duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越各国签署了这项国际环保公约。
gè guó qiān shǔ le zhè xiàng guó jì huán bǎo gōng yuē.Các quốc gia đã ký kết công ước bảo vệ môi trường quốc tế này.
对呀,骑自行车既健康又环保。
duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường