环保部
[huán bǎo bù] [环 保 部]
Bộ Bảo vệ Môi trường
环保部门加强了对工业三废的监管。
huán bǎo bù mén jiā qiáng le duì gōng yè sān fèi de jiān guǎn.Bộ phận môi trường đã tăng cường giám sát ba loại chất thải công nghiệp.
环保部门需要全天候监测城市的空气质量。
huán bǎo bù mén xū yào quán tiān hòu jiān cè chéng shì de kōng qì zhì liàng.Bộ phận bảo vệ môi trường cần giám sát chất lượng không khí của thành phố suốt ngày đêm.
该项工程需要经过环保部门审批后方可开工。
gāi xiàng gōng chéng xū yào jīng guò huán bǎo bù mén shěn pī hòu fāng kě kāi gōng.Dự án này cần có sự phê duyệt của cơ quan bảo vệ môi trường mới được thi công.