环保型
[huán bǎo xíng] [环 保 型]
mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
环保型原材料在制造业中得到了广泛应用。
huán bǎo xíng yuán cái liào zài zhì zào yè zhōng dé dào le guǎng fàn yìng yòng.Các loại nguyên vật liệu thân thiện với môi trường đã được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế tạo.
近期绿色环保型饲料的市场需求出现了明显的增长趋势。
jìn qī lǜ sè huán bǎo xíng sì liào de shì chǎng xū qiú chū xiàn le míng xiǎn de zēng zhǎng qū shì.Gần đây nhu cầu thị trường đối với thức ăn chăn nuôi thân thiện với môi trường có xu hướng tăng rõ rệt.