玩具
[wán jù] [玩 具]
đồ chơi
供人玩耍的物品
弟弟在房间里玩玩具。
dì di zài fáng jiān lǐ wán wán jù.Em trai đang chơi đồ chơi trong phòng.
妈妈答应考好就奖我一个玩具。
mā ma dā ying kǎo hǎo jiù jiǎng wǒ yí gè wán jù.Mẹ hứa nếu thi tốt sẽ thưởng cho tôi một món đồ chơi.
弟弟整天缠着妈妈要买新玩具。
dì di zhěng tiān chán zhe mā ma yào mǎi xīn wán jù.Em trai cả ngày bám riết lấy mẹ đòi mua đồ chơi mới.
弟弟拿着新玩具,爱不释手。
dì di ná zhe xīn wán jù, ài bú shì shǒu.Em trai cầm đồ chơi mới, thích đến mức không nỡ rời tay.