道具
[dào jù] [道 具]
đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; vật phẩm (trò chơi); hiện vật
演剧或拍摄时所用的各种器物及游戏物品
演员在舞台上使用表演道具。
yǎn yuán zài wǔ tái shàng shǐ yòng biǎo yǎn dào jù.Diễn viên sử dụng đạo cụ biểu diễn trên sân khấu.
可是我不知道具体该怎么操作。
kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过知道具体是因为什么原因导致审核被延期吗?
zhī dào jù tǐ shì yīn wèi shén me yuán yīn dǎo zhì shěn hé bèi yán qī ma?Bạn có biết lý do cụ thể khiến việc phê duyệt bị hoãn không?
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为那我们建立三维互动资料库怎么样?比如把服饰道具做成模型。
nà wǒ men jiàn lì sān wéi hù dòng zī liào kù zěn me yàng? bǐ rú bǎ fú shì dào jù zuò chéng mó xíng.Vậy chúng ta xây dựng kho tư liệu tương tác 3D thì sao? Ví dụ làm trang phục đạo cụ thành mô hình.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了