灯光【燈光】
[dēng guāng] [灯 光]
(sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng
灯发出的光;舞台等照明
这里的灯光太暗了。
zhè lǐ de dēng guāng tài àn le.Ánh đèn ở đây quá tối.
那我们保留灯光秀,把闭馆时间提前一小时呢?
nà wǒ men bǎo liú dēng guāng xiù, bǎ bì guǎn shí jiān tí qián yì xiǎo shí ne?Vậy chúng ta giữ nguyên màn trình diễn ánh sáng, đẩy giờ đóng cửa sớm hơn một tiếng thì sao?
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去演唱会的序幕以灯光秀开始。
yǎn chàng huì de xù mù yǐ dēng guāng xiù kāi shǐ.Mở màn buổi hòa nhạc bắt đầu bằng màn trình diễn ánh sáng.
对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。
duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了