不光
[bù guāng] [BẤT 光]
không phải duy nhất; không chỉ
表示不止于某种范围,不止。
不光我想去,他也想去。
bù guāng wǒ xiǎng qù, tā yě xiǎng qù.Không chỉ tôi muốn đi, anh ấy cũng muốn đi.
不光是利益分配,合同中还必须加入防范跨国生物剽窃行为的特别条款。
bù guāng shì lì yì fēn pèi, hé tong zhōng hái bì xū jiā rù fáng fàn kuà guó shēng wù piāo qiè xíng wéi de tè bié tiáo kuǎn.Không chỉ là phân chia lợi ích, trong hợp đồng còn phải thêm vào điều khoản đặc biệt nhằm phòng chống hành vi cướp đoạt sinh học xuyên quốc gia.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa偷工减料做出来的工程,说出去一点都不光彩。
tōu gōng jiǎn liào zuò chū lái de gōng chéng, shuō chū qù yì diǎn dōu bù guāng cǎi.Công trình thi công bớt xén vật liệu, nói ra chẳng vẻ vang gì.
