不仅
[bù jǐn] [BẤT 仅]
không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
不但如此,还有更多
他不仅聪明,而且很努力。
tā bù jǐn cōng ming, ér qiě hěn nǔ lì.Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
他不仅经验丰富,而且态度非常好。
tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…雨不仅没停,反而越下越大了。
yǔ bù jǐn méi tíng, fǎn ér yuè xià yuè dà le.Mưa không những không tạnh mà ngược lại càng lúc càng to.
看来不仅很安全,还能节约很多时间。
kàn lái bù jǐn hěn ān quán, hái néng jié yuē hěn duō shí jiān.Xem ra không chỉ rất an toàn, mà còn có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一