不仅仅【不僅僅】
[bù jǐn jǐn] [BẤT 仅 仅]
không chỉ; không chỉ là
表示不止、不仅,用来引申。
学习不仅仅是为了通过考试。
xué xí bù jǐn jǐn shì wèi le tōng guò kǎo shì.Học tập không chỉ là để vượt qua kỳ thi.
当然。这不仅仅是业务规模的扩张,更是我们核心技术走向全球的战略契机。
dāng rán. zhè bù jǐn jǐn shì yè wù guī mó de kuò zhāng, gèng shì wǒ men hé xīn jì shù zǒu xiàng quán qiú de zhàn lüè qì jī.Đương nhiên rồi. Đây không chỉ là sự mở rộng quy mô kinh doanh, mà còn là thời cơ chiến lược để công nghệ cốt lõi của chúng ta vươn ra toàn cầu.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn不仅仅是调整难度。换一个角度来说,系统会分析学生的认知习惯,定制专属路径。
bù jǐn jǐn shì tiáo zhěng nán dù. huàn yí gè jiǎo dù lái shuō, xì tǒng huì fēn xī xué shēng de rèn zhī xí guàn, dìng zhì zhuān shǔ lù jìng.Không chỉ là điều chỉnh độ khó ạ. Đổi một góc độ khác mà nói, hệ thống sẽ phân tích thói quen nhận thức của học sinh, tùy chỉnh lộ trình dành riêng.
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng