仅仅
[jǐn jǐn] [仅 仅]
chỉ; vẻn vẹn; đơn thuần
表示限于某个范围或数量
我仅仅学了一年汉语。
wǒ jǐn jǐn xué le yì nián hàn yǔ.Tôi chỉ mới học tiếng Hán vỏn vẹn một năm.
仅仅减少押金可能不够,付款期限能不能也争取放宽?
jǐn jǐn jiǎn shǎo yā jīn kě néng bú gòu, fù kuǎn qī xiàn néng bu néng yě zhēng qǔ fàng kuān?Chỉ giảm tiền đặt cọc có thể chưa đủ, thời hạn thanh toán có thể cố gắng xin nới lỏng không?
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量学习不仅仅是为了通过考试。
xué xí bù jǐn jǐn shì wèi le tōng guò kǎo shì.Học tập không chỉ là để vượt qua kỳ thi.
这其实是很多人的误解,仅仅把《诗经》当作普通抒情诗。
zhè qí shí shì hěn duō rén de wù jiě, jǐn jǐn bǎ« shī jīng» dàng zuò pǔ tōng shū qíng shī.Đây thực ra là sự hiểu sai của nhiều người, khi chỉ coi "Kinh Thi" là thơ trữ tình thông thường.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝