仅次于【僅次於】
[jǐn cì yú] [仅 次 于]
chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...
紧接在某人或某物之后
该公司的市场份额在行业内仅次于领头羊。
gāi gōng sī de shì chǎng fèn é zài háng yè nèi jǐn cì yú lǐng tóu yáng.Thị phần của công ty này trong ngành chỉ đứng sau doanh nghiệp dẫn đầu.
皇后在宫中地位仅次于皇上,深受众人尊敬。
huáng hòu zài gōng zhōng dì wèi jǐn cì yú huáng shang, shēn shòu zhòng rén zūn jìng.Hoàng hậu có địa vị trong cung chỉ đứng sau hoàng thượng, được mọi người hết mực kính trọng.