兼顾【兼顧】
[jiān gù] [兼 顾]
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
同时照顾到多个方面
他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。
tā zài nǔ lì fā zhǎn shì yè de tóng shí, yě jǐn liàng jiān gù jiā tíng shēng huó.Anh ấy vừa nỗ lực phát triển sự nghiệp, vừa cố gắng cân bằng cuộc sống gia đình.
我们该如何兼顾标准化和灵活性?
wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐发展经济要统筹兼顾环境保护。
fā zhǎn jīng jì yào tǒng chóu jiān gù huán jìng bǎo hù.Phát triển kinh tế cần tính đến cả bảo vệ môi trường.
这样安排很合理,兼顾了流动性和长期收益。
zhè yàng ān pái hěn hé lǐ, jiān gù le liú dòng xìng hé cháng qī shōu yì.Sắp xếp như vậy rất hợp lý, vừa đảm bảo tính thanh khoản vừa tính đến lợi nhuận dài hạn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定